RESIN ĐA DỤNG - POLYESTER RESIN 8120
Loại nhựa: Nhựa chưa bão hòa polyester
Quy cách: 220kg/phuy | Màu trắng
Xuất xứ: Đài Loan | NSX: Qualipoly Chemical Corporation
Đặc tính:
- Dễ gia công, đóng rắn nhanh
- Thấm ướt tốt và dễ khử bọt
- Thời gian thoát khuôn ngắn
- Đạt độ bền cơ học cao
- Khả năng xúc biến cao
Đặc điểm kỹ thuật:
-Hàm lượng styrene %: 37 - 42
-Chỉ số acid, mgKOH/g: 15-25
-Độ nhớt, cps, Brookfield, cps, 25 độ, No.3/60rpm: 400-500
-Thời gian đóng rắn (phút), 25 độ, 1% Mekpo (50%): 25-30
-Chỉ số xúc biến: 1.4 - 2.2
Các tính chất tiêu biểu của nhựa đúc:
-Độ cứng, Barcol: 45
-Độ bền kéo, kg/mm2: 5.3
-Độ giãn dài, %: 2.5
-Độ bền uốn, kg/mm2: 9.6
-Modul uốn, kg/mm2: 410
-Nhiệt độ biến dạng nhiệt, độ C: 60
Các tính chất tiêu biểu của nhựa FRP:
-Độ bền kéo, kg/mm2: 10
-Độ bền uống, kg/mm2: 19
-Modul uốn, kg/mm2: 720
Cách bảo quản:
Hạn sử dụng là 3 tháng ở nhiệt độ phòng. Thời gian sử dụng giảm nếu nhiệt độ bảo quản tăng. Không để trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời hoặc gần các ống dẫn hơi nước, Đậy kín thùng chứa để ngăn chặn việc thất thoát đơn phân tử và độ ẩm.
Ứng dụng:
- Bọc phủ composite nền nhà xưởng điều kiện thường
- Bọc phủ composite tàu sắt, tàu gỗ, tàu thép
- Bọc phủ composite chống thấm FRP
- Bọc phủ hệ thống xử lý nước thải composite
- SX bồn hóa chất composite, bồn nước composite
- SX chi tiết, bộ phận ô tô composite
- SX thùng rác, đồ chơi composite
- SX tàu thuyền, cano composite


